N4Mẫu câu 43

〜てしまう

Công thức:

V-て

Giải thích:

1. (遗憾、懊悔):表示发生了不希望发生的事,或感到遗憾、惋惜。 2. (彻底)完成:表示动作彻底完成、无可挽回。

Ví dụ:

財布を忘れてしまいました。

Saifu o wasurete shimaimashita.

Tôi lỡ quên ví rồi.

てしまう mang sắc thái tiếc nuối

本を全部読んでしまいました。

Hon o zenbu yonde shimaimashita.

Tôi đọc hết cả quyển sách.

Nghĩa thứ hai là hoàn tất trọn vẹn

あ、こぼしちゃった。

A, koboshichatta.

Ôi, đổ mất rồi.

Khi nói thành ちゃう, động từ âm đục thành じゃう

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
43/83
〜てしまう | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest