N4Mẫu câu 42

〜ておく

Công thức:

V-て

Giải thích:

两个意思: ① 事先做好(为以后做准备):レストランを予約しておきます ② 就那样放着(维持现状):そのままにしておいてください 口语常缩成 ~とく:買っとく、やっとく。

Ví dụ:

レストランを予約しておきます。

Resutoran o yoyaku shite okimasu.

Tôi sẽ đặt nhà hàng trước.

ておく làm trước cho sau này tiện

そのままにしておいてください。

Sono mama ni shite oite kudasai.

Cứ để nguyên như vậy.

ておく còn nghĩa là để nguyên

先に買っとくね。

Saki ni kattoku ne.

Tôi mua trước nhé.

Khi nói ておく rút thành とく

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
42/83
〜ておく | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest