N4Mẫu câu 41

〜ていただけませんか

Công thức:

V-て

Giải thích:

请求句式里最郑重的一档。从直接到郑重大致是五级: 手伝って → 手伝ってください → 手伝ってもらえますか → 手伝ってもらえませんか → 手伝っていただけませんか 越往后越委婉,对上级、客户、初次见面的人用靠后的说法。

Ví dụ:

説明していただけませんか。

Setsumei shite itadakemasen ka.

Ngài có thể giải thích giúp không ạ?

Bậc cao nhất của thang lịch sự, chuẩn trong kinh doanh

少しお時間をいただけませんか。

Sukoshi ojikan o itadakemasen ka.

Ngài cho tôi chút thời gian được không ạ?

Lời mở đầu trước khi nhờ cấp trên

手伝って から 手伝っていただけませんか まで、丁寧さは五段階あります。

Tetsudatte kara tetsudatte itadakemasen ka made, teineisa wa godankai arimasu.

Từ 手伝って đến 手伝っていただけませんか có năm mức lịch sự.

Năm bậc của thang lịch sự

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
41/83
〜ていただけませんか | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest