N4Mẫu câu 39

使役受身

Công thức:

V-させられる

Giải thích:

被迫做某事,带有不情愿、被强迫的语气。是"使役 + 被动"的合体。 变形:一类动词 ~される(飲む → 飲まされる,也可说 飲ませられる); 二类动词 ~させられる(食べる → 食べさせられる)。 残業させられました = 我被迫加班(不是我想加)。

Ví dụ:

残業させられました。

Zangyō saseraremashita.

Tôi bị bắt làm thêm giờ.

Sai khiến cộng bị động: bị ép làm điều không muốn

子供のころ、毎日ピアノを練習させられました。

Kodomo no koro, mainichi piano o renshū saseraremashita.

Hồi nhỏ tôi bị bắt tập piano mỗi ngày.

Hay dùng khi hồi tưởng, kèm chút than phiền

飲み会でたくさん飲まされました。

Nomikai de takusan nomasaremashita.

Ở buổi nhậu tôi bị ép uống nhiều.

Động từ nhóm I thường rút thành 飲まされる

Phát
1.00x
39/83
使役受身 | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest