N4Mẫu câu 35

〜てさしあげる

Công thức:

V-て

Giải thích:

~てあげる 的谦让语,形式上是"我为地位高的人做某事"。 ⚠️ 但实际很少直接说 —— ~てさしあげる 会带上"我施恩于你"的口吻,对上级和客人反而失礼。 本卡三个例句都改用了 `お/ご〜する`:ご案内しました、お持ちします、ご説明いたします。 这才是实务中的说法,请照着例句记。

Ví dụ:

お客様を駅までご案内しました。

Okyakusama o eki made goannai shimashita.

Tôi dẫn khách đến ga.

Về lý là khiêm nhường nhưng hầu như không dùng

お荷物をお持ちします。

Onimotsu o omochi shimasu.

Để tôi xách hành lý ạ.

Ý tương tự dùng お+V-ます+する

ご説明いたします。

Gosetsumei itashimasu.

Để tôi giải thích ạ.

Trong phục vụ hầu như luôn dùng cách khiêm nhường này

Phát
1.00x
35/83
〜てさしあげる | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest