N4Mẫu câu 34

〜てくださる

Công thức:

V-て

Giải thích:

~てくれる 的尊敬语:对方(地位高于我)主动为我做某事。 主语是对方:先生が教えてくださいました。 ⚠️ 和 ~ていただく 说的是同一件事,只是站的角度不同: 先生が教えてくださいました(主语=老师,抬高对方) 先生に教えていただきました(主语=我,压低自己) 主语一换,敬语也跟着换。

Ví dụ:

先生が教えてくださいました。

Sensei ga oshiete kudasaimashita.

Thầy đã dạy cho tôi.

くださる là dạng tôn kính của くれる

わざわざ来てくださって、ありがとうございます。

Wazawaza kite kudasatte, arigatō gozaimasu.

Cảm ơn ngài đã đến tận đây.

Chào khách đã đến tận nơi

同じ場面を別の側から言います。

Onaji bamen o betsu no gawa kara iimasu.

Cùng một cảnh, nói từ phía bên kia.

Chủ ngữ đổi thì kính ngữ cũng đổi

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
34/83
〜てくださる | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest