N4Mẫu câu 33

〜ていただく

Công thức:

V-て

Giải thích:

~てもらう 的谦让语:请对方为我做某事,我是受益方。 主语是我(或我方),对方地位高于我时使用。 部長に説明していただきました —— 承蒙部长为我说明。 疑问形 ~ていただけますか / いただけませんか 是很郑重的请求。

Ví dụ:

部長に説明していただきました。

Buchō ni setsumei shite itadakimashita.

Trưởng phòng đã giải thích cho tôi.

いただく là dạng khiêm nhường của もらう

助けていただき、ありがとうございました。

Tasukete itadaki, arigatō gozaimashita.

Cảm ơn vì đã giúp đỡ.

Lời cảm ơn trang trọng

少々お待ちいただけますか。

Shōshō omachi itadakemasu ka.

Xin ngài đợi một lát được không ạ?

Câu chuẩn khi tiếp khách và nghe điện thoại

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
33/83
〜ていただく | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest