N4Mẫu câu 32

V-てもらう

Công thức:

V-て

Giải thích:

表示(我/我方)请求别人做某事,并从中受益。

Ví dụ:

友達に手伝ってもらいました。

Tomodachi ni tetsudatte moraimashita.

Tôi nhờ bạn giúp.

Cùng việc với てくれる nhưng chủ ngữ là tôi

駅まで送ってもらいました。

Eki made okutte moraimashita.

Tôi được đưa đến ga.

Hàm ý là mình đã nhờ

写真を撮ってもらえますか。

Shashin o totte moraemasu ka.

Bạn chụp giúp tôi được không?

Thể khả năng もらえますか thành lời nhờ lịch sự

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
32/83
V-てもらう | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest