N4Mẫu câu 31
V-てくれる
(授受)别人为我方做…
Công thức:
V-て
Giải thích:
表示别人主动为我(或我方)做某事,我方是受益者。
Ví dụ:
友達が手伝ってくれました。
Tomodachi ga tetsudatte kuremashita.
Bạn tôi đã giúp tôi.
Người khác làm cho mình, nói ra đã là cảm ơn
教えてくれてありがとう。
Oshiete kurete arigatō.
Cảm ơn đã chỉ cho mình.
Cảm ơn thì 〜てくれてありがとう là tự nhiên nhất
誰も教えてくれませんでした。
Dare mo oshiete kuremasen deshita.
Chẳng ai nói cho tôi.
Ở dạng phủ định mang ý trách
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 28
