N4Mẫu câu 30

V-てあげる

Công thức:

V-て

Giải thích:

表示(我/我方)主动为别人做某事。

Ví dụ:

友達の荷物を持ってあげました。

Tomodachi no nimotsu o motte agemashita.

Tôi xách hành lý giúp bạn.

Làm giúp người khác nhưng có vẻ ban ơn, cần thận trọng

妹に日本語を教えてあげます。

Imōto ni nihongo o oshiete agemasu.

Tôi dạy tiếng Nhật cho em gái.

Với người nhỏ tuổi hay ngang hàng thì ổn

先生、お荷物をお持ちします。

Sensei, onimotsu o omochi shimasu.

Thưa thầy, để em xách hành lý ạ.

Không nói 持ってあげます với cấp trên

Phát
1.00x
30/83
V-てあげる | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest