N4Mẫu câu 28
くれる
(授受)别人给我方
Công thức:
他人→私(方)
Giải thích:
别人给我(或我方)。方向是固定的:给的对象必须是说话人一侧。
友達が本をくれました = 朋友给了我书。
⚠️ 先生が娘に本をくれました —— 给的是女儿,仍然用 くれる,因为家人算"我方"。
这正是 くれる 和 あげる 的判定标准:看接受方是不是我这一侧,不是看谁给谁。Ví dụ:
友達が本をくれました。
Tomodachi ga hon o kuremashita.
Bạn tôi cho tôi một quyển sách.
Mũi tên hướng về mình thì dùng くれる
母が電話をくれました。
Haha ga denwa o kuremashita.
Mẹ tôi gọi điện cho tôi.
Người cho là chủ ngữ, dùng が
先生が娘に本をくれました。
Sensei ga musume ni hon o kuremashita.
Thầy tặng con gái tôi quyển sách.
Cho người nhà mình cũng tính là hướng về mình
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 28
