N4Mẫu câu 26

〜なら

Công thức:

普通形(ナA・N 去だ)

Giải thích:

四种条件里最特别的一种:接过对方的话题,再给出建议或判断。 京都へ行くなら、新幹線が便利です —— 对方说了想去京都,我才这么接。 私なら、そうしません = 换成我的话(假设立场)。 与 たら/と/ば 的关键差别:なら 的后项可以早于前项(先坐新干线,再到京都)。

Ví dụ:

京都へ行くなら、新幹線が便利です。

Kyōto e iku nara, Shinkansen ga benri desu.

Nếu đi Kyoto thì Shinkansen tiện.

なら tiếp nhận chủ đề vừa nói rồi khuyên

日本語を勉強するなら、この本がいいですよ。

Nihongo o benkyō suru nara, kono hon ga ii desu yo.

Nếu học tiếng Nhật thì cuốn này hay.

Cách mở lời giới thiệu quen thuộc

私なら、そうしません。

Watashi nara, sō shimasen.

Nếu là tôi thì không làm vậy.

Danh từ nối thẳng với なら, không có だ

Phát
1.00x
26/83
〜なら | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest