N4Mẫu câu 2

イA の普通形

Công thức:

—

Giải thích:

一类形容词的简体:安い / 安くない / 安かった / 安くなかった。 去掉 です 就是简体,词尾本身不变。 注意过去否定是 ~くなかった,不是 ~いじゃなかった。

Ví dụ:

この店(みせ)、安(やす)い。

Kono mise, yasui.

Quán này rẻ.

Tính từ i giữ nguyên dạng từ điển, không thêm だ

昨日(きのう)は寒(さむ)かった。

Kinō wa samukatta.

Hôm qua lạnh.

Bỏ です khỏi thể lịch sự là ra

あまり高(たか)くなかった。

Amari takaku nakatta.

Không đắt lắm.

Phủ định quá khứ là くなかった, vẫn không có だ

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
2/83