N4Mẫu câu 2
イA の普通形
Công thức:
—
Giải thích:
一类形容词的简体:
安い / 安くない / 安かった / 安くなかった。
去掉 です 就是简体,词尾本身不变。
注意过去否定是 ~くなかった,不是 ~いじゃなかった。Ví dụ:
この店、安い。
Kono mise, yasui.
Quán này rẻ.
Tính từ i giữ nguyên dạng từ điển, không thêm だ
昨日は寒かった。
Kinō wa samukatta.
Hôm qua lạnh.
Bỏ です khỏi thể lịch sự là ra
あまり高くなかった。
Amari takaku nakatta.
Không đắt lắm.
Phủ định quá khứ là くなかった, vẫn không có だ
Thẻ:
high-frequency
