N4Mẫu câu 18
〜ようと思う
Công thức:
V-よう
Giải thích:
动(意志形) + と 思います((当场决定)
表达说话人当场形成的意志,比单独使用「意志形」更礼貌、温和。
动(意志形) + と 思っています((早就)
表达一个已经持续了一段时间的意志或计划。
Ví dụ:
来年、留学しようと思います。
Rainen, ryūgaku shiyō to omoimasu.
Sang năm tôi định đi du học.
Thể ý chí với と思う cho thấy đã định trong lòng
今日は早く帰ろうと思っています。
Kyō wa hayaku kaerō to omotte imasu.
Hôm nay tôi định về sớm.
思っています hàm ý đã nghĩ từ trước
何を買おうと思っていますか。
Nani o kaō to omotte imasu ka.
Bạn định mua gì?
Hỏi dự định của người khác
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 30
