N4Mẫu câu 19
〜つもりです
(计划)打算…
Công thức:
V-る/V-ない
Giải thích:
表达一个已经形成的意志或计划。
Ví dụ:
来月、引っ越すつもりです。
Raigetsu, hikkosu tsumori desu.
Tháng sau tôi định chuyển nhà.
つもり thể hiện ý chí chắc hơn ようと思う
今日は飲まないつもりです。
Kyō wa nomanai tsumori desu.
Hôm nay tôi định không uống.
Ý định không làm là V-ないつもり
そんなつもりじゃなかったんです。
Sonna tsumori ja nakatta n desu.
Tôi không có ý đó.
Giải thích rằng không có ý đó
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 32
