N4Mẫu câu 16

〜ことができる

能够做...

Công thức:

V-る

Giải thích:

表示能力或可能性 。こと 将动词短语名词化。

Ví dụ:

ここで泳(およ)ぐことができます。

Koko de oyogu koto ga dekimasu.

Ở đây có thể bơi.

Trang trọng hơn thể khả năng, hay thấy trên bảng thông báo

クレジットカードで払(はら)うことができます。

Kurejitto kādo de harau koto ga dekimasu.

Có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng.

Cửa hàng nói rõ cách thanh toán

予約(よやく)なしで入(はい)ることはできません。

Yoyaku nashi de hairu koto wa dekimasen.

Không đặt trước thì không vào được.

Trong phủ định, đổi が thành は cho mạnh hơn

Khóa học áp dụng: 20
Phát
1.00x
16/83