N4Mẫu câu 15

可能形

Công thức:

Ⅰ類:e段+る/Ⅱ類:られる/する→できる

Giải thích:

表示能力或可能性。变形:一类动词词尾 u 段 → e 段 + る(泳ぐ → 泳げる); 二类动词去 る + られる(食べる → 食べられる);する → できる、来る → 来られる。 ⚠️ 宾语助词从 `を` 变成 `が`:辛いものが食べられません。这是可能形最常被忽略的一点。

Ví dụ:

私(わたし)は泳(およ)げます。

Watashi wa oyogemasu.

Tôi biết bơi.

Đối tượng của thể khả năng dùng が chứ không を

辛(つら)いものが食(た)べられません。

Karai mono ga taberaremasen.

Tôi không ăn được đồ cay.

Ở nhà hàng, nói rõ là không thể chứ không phải không muốn

日本語(にほんご)が少(すこ)し話(はな)せるようになりました。

Nihongo ga sukoshi hanaseru yō ni narimashita.

Tôi đã nói được chút tiếng Nhật.

Thể khả năng với ようになる chỉ sự thay đổi

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
15/83