N4Mẫu câu 13
〜かもしれません
也许会...
Công thức:
普通形(ナA・N 去だ)
Giải thích:
表示可能性(通常低于
でしょう,约50%)。前接简体形。
注意: 二类形容词和名词的现在肯定 だ 也要去掉。Ví dụ:
雨が降るかもしれません。
Ame ga furu kamo shiremasen.
Có thể trời sẽ mưa.
Khả năng thấp hơn でしょう
遅れるかもしれません。
Okureru kamo shiremasen.
Tôi có thể đến muộn.
Báo trước, rất tiện ở nơi làm việc
病気かもしれません。
Byōki kamo shiremasen.
Có thể là bị bệnh.
Danh từ nối thẳng, không có だ
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 26
