N3Mẫu câu 8

〜らしい(典型)

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

今日(きょう)は春(はる)らしい天気(てんき)ですね。

Kyō wa harurashii tenki desu ne.

Hôm nay đúng là thời tiết mùa xuân.

らしい này nghĩa là đúng chất, khác với らしい nghe nói

彼(かれ)らしいやり方(かた)ですね。

Karerashii yarikata desu ne.

Đúng là cách làm của anh ấy.

Gắn với tên người nghĩa là đúng kiểu người đó

らしくない と言(い)われたら、ほめ言葉(ことば)とは限(かぎ)りません。

Rashikunai to iwaretara, homekotoba to wa kagirimasen.

Bị nói らしくない chưa chắc là lời khen.

Dạng phủ định nghĩa là không giống bạn

Phát
1.00x
8/66