N3Mẫu câu 7

〜っぽい

Công thức:

N/V-ます/イA-ⅰ

Ví dụ & điểm chính

その言い方(いいかた)は子供(こども)っぽいですよ。

Sono iikata wa kodomoppoi desu yo.

Cách nói đó trẻ con lắm.

っぽい nghĩa là giống mà không phải, hầu như luôn tiêu cực

最近(さいきん)、忘(わす)れっぽくなりました。

Saikin, wasureppoku narimashita.

Dạo này tôi hay quên.

Gắn với dạng ます nghĩa là hay xảy ra

この色(いろ)、ちょっと安(やす)っぽいですね。

Kono iro, chotto yasuppoi desu ne.

Màu này trông hơi rẻ tiền.

安い với っぽい là trông rẻ tiền chứ không phải rẻ

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
7/66