N3Mẫu câu 6
〜に決まっている
Công thức:
普通形(ナA・N 去だ)
Ví dụ & điểm chính
そんなの無理に決まってる。
Sonna no muri ni kimatteru.
Cái đó chắc chắn không nổi.
に決まっている là khẳng định khẩu ngữ, kiểu hiển nhiên
急げば間に合うに決まっています。
Isogeba maniau ni kimatte imasu.
Nhanh lên thì chắc chắn kịp.
Khi nói bỏ い thành に決まってる
断定が強すぎるので、目上には使いません。
Dantei ga tsuyosugiru node, meue ni wa tsukaimasen.
Khẳng định quá mạnh nên không dùng với cấp trên.
Nó coi thắc mắc của người kia là thừa nên phải chọn lúc
