N3Mẫu câu 60

〜通り(に)

Công thức:

V-る/V-た/N の

Ví dụ & điểm chính

説明書の通りに組み立ててください。

Setsumeisho no tōri ni kumitatete kudasai.

Hãy lắp theo hướng dẫn.

通り là y theo, không tự ý thêm bớt

思った通りでした。

Omotta tōri deshita.

Đúng như tôi nghĩ.

Với dạng quá khứ là đúng như dự đoán

名詞に付くときは の が必要です。

Meishi ni tsuku toki wa no ga hitsuyō desu.

Gắn với danh từ thì cần の.

Cả hai đều gặp, cái sau khẩu ngữ hơn

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
60/66
〜通り(に) | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest