N3Mẫu câu 59

〜きり

Công thức:

V-た/N

Ví dụ & điểm chính

朝出かけたきり、帰ってきません。

Asa dekaketa kiri, kaette kimasen.

Sáng đi rồi mà chưa về.

きり là từ đó không nữa, theo sau luôn là phủ định

二人きりで話しました。

Futari kiri de hanashimashita.

Chúng tôi nói chuyện chỉ hai người.

Gắn lượng từ nghĩa là chỉ chừng đó

会話では っきり と発音されます。

Kaiwa de wa kkiri to hatsuon saremasu.

Khi nói sẽ phát âm thành âm ngắt.

二人きり thực tế nghe thành ふたりっきり

Phát
1.00x
59/66
〜きり | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest