N3Mẫu câu 58

〜こそ

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

今度こそ成功させます。

Kondo koso seikō sasemasu.

Lần này nhất định phải thành công.

こそ làm nổi bật từ phía trước, thường kèm quyết tâm

こちらこそよろしくお願いします。

Kochira koso yoroshiku onegai shimasu.

Chính tôi mới phải nhờ cậy.

Câu đáp lễ cố định, đẩy lời khách sáo trở lại

失敗したからこそ、学べました。

Shippai shita kara koso, manabemashita.

Chính vì thất bại nên tôi mới học được.

Sau から nhấn đó chính là lý do

Phát
1.00x
58/66
〜こそ | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest