N3Mẫu câu 61

〜っけ

Công thức:

普通形

Ví dụ & điểm chính

明日だっけ?

Ashita dakke?

Mai à nhỉ?

っけ là xác nhận trí nhớ, không dùng chỗ trang trọng

あの人、名前は何だっけ。

Ano hito, namae wa nan dakke.

Người đó tên gì ấy nhỉ.

Câu cửa miệng khi chợt quên giữa chừng

ナ形容詞と名詞には だ が入ります。

Keiyō dōshi to meishi ni wa da ga hairimasu.

Tính từ na và danh từ cần だ.

休みだっけ mới đúng

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
61/66
〜っけ | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest