N3Mẫu câu 55

〜ようがない

Công thức:

V-ます

Ví dụ & điểm chính

連絡先を知らないので、連絡しようがありません。

Renrakusaki o shiranai node, renraku shiyō ga arimasen.

Không có địa chỉ liên lạc nên tôi chẳng biết liên lạc kiểu gì.

ようがない là không có cách, không phải không muốn

壊れすぎていて、直しようがない。

Kowaresugite ite, naoshiyō ga nai.

Hỏng nặng quá, không sửa nổi.

Thường nêu lý do bất lực trước

言いようがないほど嬉しいです。

Iiyō ga nai hodo ureshii desu.

Vui đến không nói nên lời.

Với ほど thì thành nhấn mạnh, không còn than

Phát
1.00x
55/66
〜ようがない | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest