N3Mẫu câu 56
〜さえ
Công thức:
N
Ví dụ & điểm chính
名前さえ知りません。
Namae sae shirimasen.
Đến tên tôi cũng không biết.
さえ nêu điều tối thiểu, hàm ý những cái khác khỏi nói
水さえあれば生きられます。
Mizu sae areba ikiraremasu.
Chỉ cần có nước là sống được.
Kết hợp dạng ば thì lật thành chỉ cần
子供さえ分かることです。
Kodomo sae wakaru koto desu.
Đến trẻ con cũng hiểu.
Ví dụ cực đoan để làm nổi bật, đôi khi mỉa
