N3Mẫu câu 51

〜ほかない

Công thức:

V-る

Ví dụ & điểm chính

諦めるほかありません。

Akirameru hoka arimasen.

Đành phải từ bỏ.

ほかない cùng nghĩa với しかない nhưng văn viết hơn

こうなっては待つほかない。

Kō natte wa matsu hoka nai.

Đến nước này chỉ còn cách đợi.

Hay gặp trong báo chí và bình luận

会話では しかない を使うほうが自然です。

Kaiwa de wa shika nai o tsukau hō ga shizen desu.

Trong hội thoại dùng しかない tự nhiên hơn.

Vì vậy độ nóng chỉ một

Phát
1.00x
51/66
〜ほかない | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest