N3Mẫu câu 50

〜しかない

Công thức:

V-る

Ví dụ & điểm chính

もうやるしかありません。

Mō yaru shika arimasen.

Chỉ còn cách làm thôi.

しかない là không còn cách khác, mang ý cam chịu

終電がないので、歩いて帰るしかない。

Shūden ga nai node, aruite kaeru shika nai.

Hết tàu cuối rồi, chỉ còn nước đi bộ về.

Thường nêu lý do bí đường trước

名詞に付くと「それだけ」の意味になります。

Meishi ni tsuku to sore dake no imi ni narimasu.

Gắn danh từ thì nghĩa là chỉ có cái đó.

水しかない là chỉ có nước

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
50/66
〜しかない | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest