N3Mẫu câu 45

〜反面

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

便利な反面、値段が高いです。

Benri na hanmen, nedan ga takai desu.

Tiện thì tiện nhưng giá cao.

反面 nêu hai mặt của cùng một việc

この仕事は大変な反面、やりがいがあります。

Kono shigoto wa taihen na hanmen, yarigai ga arimasu.

Việc này vất vả nhưng đáng làm.

Nêu nhược trước, ưu sau nghe tích cực hơn

主語が同じでなければ使えません。

Shugo ga onaji de nakereba tsukaemasen.

Chủ ngữ khác nhau thì không dùng được.

Hai mặt phải cùng thuộc một việc

Phát
1.00x
45/66
〜反面 | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest