N3Mẫu câu 44

〜にしても

Công thức:

普通形

Ví dụ & điểm chính

忙しいにしても、連絡くらいはできるでしょう。

Isogashii ni shite mo, renraku kurai wa dekiru deshō.

Dù bận thì ít ra cũng liên lạc được chứ.

にしても thừa nhận lý do nhưng vẫn cho là chưa đủ

行くにしても行かないにしても、早く決めて。

Iku ni shite mo ikanai ni shite mo, hayaku kimete.

Đi hay không thì cũng quyết nhanh đi.

Hai cái liên tiếp nghĩa là đằng nào cũng vậy

前者は仮定、後者は事実寄りです。

Zensha wa katei, kōsha wa jijitsu yori desu.

Cái trước thiên giả định, cái sau thiên sự thật.

Nếu lý do đã được nêu thì dùng にしても

Phát
1.00x
44/66
〜にしても | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest