N3Mẫu câu 43

〜としても

Công thức:

普通形

Ví dụ & điểm chính

本当だとしても、驚きません。

Hontō da to shite mo, odorokimasen.

Dù là thật tôi cũng không ngạc nhiên.

としても là giả định dù cho, chưa chắc chắn

急いだとしても間に合わないでしょう。

Isoida to shite mo maniawanai deshō.

Có vội cũng không kịp đâu.

Theo sau thường là nhận định phủ định

名詞とナ形容詞には だ が必要です。

Meishi to keiyō dōshi ni wa da ga hitsuyō desu.

Danh từ và tính từ na cần だ ở đây.

本当だとしても mới đúng

Phát
1.00x
43/66
〜としても | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest