N3Mẫu câu 42
〜ながらも
Công thức:
V-ます/イA-い/ナA/N
Ví dụ & điểm chính
残念ながら、参加できません。
Zannen nagara, sanka dekimasen.
Rất tiếc, tôi không tham dự được.
残念ながら là mở đầu cố định khi từ chối
狭いながらも、居心地のいい部屋です。
Semai nagara mo, igokochi no ii heya desu.
Tuy chật nhưng phòng rất dễ chịu.
ながらも là nghịch ý văn viết, điềm tĩnh hơn のに
知っていながら黙っていました。
Shitte inagara damatte imashita.
Biết mà tôi vẫn im lặng.
Gần với くせに nhưng dùng được cho bản thân
