N3Mẫu câu 41

〜のに

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

若いのにしっかりしていますね。

Wakai noni shikkari shite imasu ne.

Trẻ vậy mà chững chạc.

Khoảng lệch của のに có thể theo hướng tốt

約束したのに来ませんでした。

Yakusoku shita noni kimasen deshita.

Đã hẹn rồi mà không đến.

Ở đây mang ý bất mãn, gần くせに nhưng dịu hơn

せっかく作ったのに、誰も食べなかった。

Sekkaku tsukutta noni, dare mo tabenakatta.

Cất công nấu mà chẳng ai ăn.

Đi với せっかく để nói công cốc

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
41/66
〜のに | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest