N3Mẫu câu 40

〜わりに

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

値段のわりにおいしいです。

Nedan no wari ni oishii desu.

So với giá thì ngon.

わりに là không tương xứng kỳ vọng, thường tốt hơn

よく食べるわりに太りませんね。

Yoku taberu wari ni futorimasen ne.

Ăn nhiều thế mà không béo nhỉ.

Khác のに, わりに đo theo tỷ lệ

年のわりに若く見えます。

Toshi no wari ni wakaku miemasu.

Trông trẻ hơn tuổi.

Là lời khen nhưng với người lạ cần cân nhắc

Phát
1.00x
40/66
〜わりに | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest