N3Mẫu câu 39
〜くせに
Công thức:
名詞修飾形
Ví dụ & điểm chính
知っているくせに教えてくれない。
Shitte iru kuse ni oshiete kurenai.
Biết rõ mà không chịu nói.
くせに mang rõ ý trách móc
子供のくせに生意気だ。
Kodomo no kuse ni namaiki da.
Con nít mà hỗn.
Chủ ngữ thường là người khác
のに よりも角が立つので、場面を選びます。
Noni yori mo kado ga tatsu node, bamen o erabimasu.
Gay gắt hơn のに nên phải chọn lúc.
Không dùng với cấp trên hay người lạ
