N3Mẫu câu 39

〜くせに

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

知っているくせに教えてくれない。

Shitte iru kuse ni oshiete kurenai.

Biết rõ mà không chịu nói.

くせに mang rõ ý trách móc

子供のくせに生意気だ。

Kodomo no kuse ni namaiki da.

Con nít mà hỗn.

Chủ ngữ thường là người khác

のに よりも角が立つので、場面を選びます。

Noni yori mo kado ga tatsu node, bamen o erabimasu.

Gay gắt hơn のに nên phải chọn lúc.

Không dùng với cấp trên hay người lạ

Phát
1.00x
39/66
〜くせに | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest