N3Mẫu câu 4

〜はずがない

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

彼(かれ)が失敗(しっぱい)するはずがない。

Kare ga shippai suru hazu ga nai.

Anh ấy không thể thất bại.

はずがない dựa vào căn cứ mình có

あの人(ひと)が忘(わす)れるはずがありません。

Ano hito ga wasureru hazu ga arimasen.

Người đó không thể quên.

Hay dùng khi bênh vực ai đó

そんなに簡単(かんたん)なはずがない。

Sonna ni kantan na hazu ga nai.

Không thể đơn giản vậy được.

Phản bác dự đoán quá lạc quan

Phát
1.00x
4/66