N3Mẫu câu 3

〜わけがない

Công thức:

名詞修飾形

Ví dụ & điểm chính

彼(かれ)が知(し)っているわけがない。

Kare ga shitte iru wake ga nai.

Anh ấy không thể nào biết.

わけがない phủ định dứt khoát khả năng

こんな話(はなし)、本当(ほんとう)のわけがない。

Konna hanashi, hontō no wake ga nai.

Chuyện thế này không thể là thật.

Danh từ dùng の, tính từ na dùng な

一(いち)日(にち)で終(お)わるわけがないでしょう。

Ichinichi de owaru wake ga nai deshō.

Một ngày sao xong được.

Thêm でしょう là tìm đồng tình nhưng vẫn mạnh

Phát
1.00x
3/66