N3Mẫu câu 35
〜とともに
Công thức:
N/V-る
Ví dụ & điểm chính
時代とともに言葉も変わります。
Jidai to tomoni kotoba mo kawarimasu.
Ngôn ngữ đổi thay cùng thời đại.
とともに nghĩa là cùng với, hai việc song hành
家族とともに暮らしています。
Kazoku to tomoni kurashite imasu.
Tôi sống cùng gia đình.
Nghĩa khác là cùng với, trang trọng hơn と
年を取るとともに、体力が落ちてきました。
Toshi o toru to tomoni, tairyoku ga ochite kimashita.
Càng có tuổi, thể lực càng giảm.
Gắn động từ thì kể sự thay đổi song hành
