N3Mẫu câu 34
〜に比べて
Công thức:
N
Ví dụ & điểm chính
去年に比べて売上が増えました。
Kyonen ni kurabete uriage ga fuemashita.
So với năm ngoái, doanh thu tăng.
に比べて nêu mốc so sánh, theo sau là khác biệt
東京に比べて、こちらは物価が安いです。
Tōkyō ni kurabete, kochira wa bukka ga yasui desu.
So với Tokyo, ở đây giá rẻ hơn.
Văn viết hơn より, hợp trình bày số liệu
前に比べて、ずいぶん上手になりましたね。
Mae ni kurabete, zuibun jōzu ni narimashita ne.
So với trước, bạn tiến bộ nhiều.
Mốc so sánh có thể là quá khứ của chính người đó
Thẻ:
high-frequency
