N3Mẫu câu 36

〜において

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

会議において決定されました。

Kaigi ni oite kettei saremashita.

Đã được quyết định tại cuộc họp.

において là で văn viết, cho nơi, thời, lĩnh vực

この分野において、彼は第一人者です。

Kono bunya ni oite, kare wa daiichinin sha desu.

Trong lĩnh vực này anh ấy là số một.

Với lĩnh vực trừu tượng gần như chỉ dùng において

話し言葉では、そちらを使います。

Hanashikotoba de wa, sochira o tsukaimasu.

Khẩu ngữ thì dùng cái kia.

Khi nói thì 会議で決まりました tự nhiên hơn

Phát
1.00x
36/66
〜において | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest