N3Mẫu câu 31

〜に対して

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

質問に対して丁寧に答えました。

Shitsumon ni taishite teinei ni kotaemashita.

Tôi trả lời câu hỏi một cách lịch sự.

に対して là đối tượng hành động hướng tới

お客様に対して失礼な態度は取れません。

Okyakusama ni taishite shitsurei na taido wa toremasen.

Không thể tỏ thái độ bất lịch sự với khách.

Thái độ với người luôn dùng に対して

について は内容、に対して は向き。これが見分け方です。

Tsuite wa naiyō, taishite wa muki. Kore ga miwakekata desu.

について là nội dung, に対して là hướng. Đó là cách phân biệt.

Thay được bằng về thì について, bằng nhắm vào thì に対して

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
31/66
〜に対して | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest