N3Mẫu câu 32

〜にとって

Công thức:

N

Ví dụ & điểm chính

私にとって大切な人です。

Watashi ni totte taisetsu na hito desu.

Với tôi đó là người quan trọng.

にとって nêu lập trường, theo sau là đánh giá

学生にとって、この値段は高すぎます。

Gakusei ni totte, kono nedan wa takasugimasu.

Với sinh viên, giá này quá cao.

Cùng một giá nhưng khác lập trường thì khác nghĩa

に対して とは違い、後ろに動作は来ません。

Ni taishite to wa chigai, ushiro ni dōsa wa kimasen.

Khác với に対して, phía sau không phải hành động.

Sau にとって là tính từ hay nhận định

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
32/66
〜にとって | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest