N3Mẫu câu 25

〜最中に

Công thức:

V-ている/N の

Ví dụ & điểm chính

会議の最中に電話が鳴りました。

Kaigi no saichū ni denwa ga narimashita.

Đang giữa cuộc họp thì điện thoại reo.

最中に là bị cắt ngang lúc cao trào, sống động hơn 間に

食事の最中に失礼します。

Shokuji no saichū ni shitsurei shimasu.

Xin lỗi đã làm phiền bữa ăn.

Cách xin phép trước khi cắt ngang

話している最中に口を挟まないでください。

Hanashite iru saichū ni kuchi o hasamanaide kudasai.

Đừng chen ngang khi tôi đang nói.

Giọng khá mạnh, mang sự bực vì bị cắt lời

Phát
1.00x
25/66
〜最中に | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest