N3Mẫu câu 24

〜ついでに

Công thức:

V-る/V-た/N の

Ví dụ & điểm chính

買い物のついでに郵便局に寄りました。

Kaimono no tsuide ni yūbinkyoku ni yorimashita.

Nhân tiện đi mua sắm tôi ghé bưu điện.

ついでに đặt việc chính trước, việc tiện thể sau

出かけるついでに、これも出しておいて。

Dekakeru tsuide ni, kore mo dashite oite.

Ra ngoài tiện thể gửi cái này luôn.

Nhờ vả bằng nó nghe nhẹ nhàng hơn

主目的のほうが小さいと、失礼に聞こえます。

Shumokuteki no hō ga chiisai to, shitsurei ni kikoemasu.

Nếu việc chính nhỏ hơn thì nghe bất lịch sự.

Nói kiểu nhân tiện gặp thầy rồi đi mua sắm là thất lễ

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
24/66
〜ついでに | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest