N3Mẫu câu 23
〜たびに
Công thức:
V-る/N の
Ví dụ & điểm chính
会うたびに背が伸びていますね。
Au tabi ni se ga nobite imasu ne.
Mỗi lần gặp là lại cao hơn.
たびに là mỗi lần đều, nhấn tính đều đặn
この曲を聞くたびに、故郷を思い出します。
Kono kyoku o kiku tabi ni, furusato o omoidashimasu.
Mỗi lần nghe bài này tôi lại nhớ quê.
Hay dùng khi điều gì đó gợi cảm xúc
旅行のたびにお土産を買います。
Ryokō no tabi ni omiyage o kaimasu.
Mỗi chuyến đi tôi đều mua quà.
Danh từ cần の trước たびに
