N3Mẫu câu 23

〜たびに

Công thức:

V-る/N の

Ví dụ & điểm chính

会うたびに背が伸びていますね。

Au tabi ni se ga nobite imasu ne.

Mỗi lần gặp là lại cao hơn.

たびに là mỗi lần đều, nhấn tính đều đặn

この曲を聞くたびに、故郷を思い出します。

Kono kyoku o kiku tabi ni, furusato o omoidashimasu.

Mỗi lần nghe bài này tôi lại nhớ quê.

Hay dùng khi điều gì đó gợi cảm xúc

旅行のたびにお土産を買います。

Ryokō no tabi ni omiyage o kaimasu.

Mỗi chuyến đi tôi đều mua quà.

Danh từ cần の trước たびに

Phát
1.00x
23/66
〜たびに | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest