N3Mẫu câu 22
〜たとたん(に)
Công thức:
V-た
Ví dụ & điểm chính
立ったとたん、めまいがしました。
Tatta totan, memai ga shimashita.
Vừa đứng dậy là chóng mặt.
たとたん là ngay khoảnh khắc đó, theo sau là điều bất ngờ
ドアを開けたとたん、猫が飛び出しました。
Doa o aketa totan, neko ga tobidashimashita.
Vừa mở cửa là con mèo lao ra.
Không thể theo sau bằng hành động có ý chí của mình
熱度が一つなのは、書き言葉寄りだからです。
Netsudo ga hitotsu na no wa, kakikotoba yori dakara desu.
Độ nóng chỉ một vì nó thiên văn viết.
Khẩu ngữ hay dùng 〜たら、すぐ hơn
