N3Mẫu câu 21

〜間に

Công thức:

V-ている/N の

Ví dụ & điểm chính

留守の間に宅配便が来ました。

Rusu no aida ni takuhaibin ga kimashita.

Lúc tôi vắng nhà thì có hàng đến.

Trọng tâm của 間に là việc xảy ra trong khoảng đó

子供が寝ている間に家事をします。

Kodomo ga nete iru aida ni kaji o shimasu.

Tranh thủ lúc con ngủ làm việc nhà.

Thường thay được cho うちに nhưng không có ý cơ hội trôi mất

この二つの違いは、助詞が一つあるかどうかです。

Kono futatsu no chigai wa, joshi ga hitotsu aru ka dō ka desu.

Khác biệt giữa hai cái chỉ là có một trợ từ hay không.

間に là một lần trong khoảng, 間 là suốt khoảng đó

Phát
1.00x
21/66
〜間に | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest