N3Mẫu câu 20

〜ないうちに

Công thức:

V-ない

Ví dụ & điểm chính

忘(わす)れないうちにメモしておきます。

Wasurenai uchi ni memo shite okimasu.

Ghi lại trước khi quên.

ないうちに là trước khi xảy ra, theo sau là biện pháp phòng

雨(あめ)が降(ふ)らないうちに帰(かえ)りましょう。

Ame ga furanai uchi ni kaerimashō.

Về trước khi mưa nhé.

Nói khi thấy trời chuyển

暗(くら)くならないうちに出発(しゅっぱつ)します。

Kuraku naranai uchi ni shuppatsu shimasu.

Khởi hành trước khi trời tối.

Mệnh đề phủ định nhưng câu nêu kế hoạch khẳng định

Phát
1.00x
20/66