N3Mẫu câu 26

〜てから

Công thức:

V-て

Ví dụ & điểm chính

日本に来てから三年になります。

Nihon ni kite kara sannen ni narimasu.

Tôi đến Nhật đã ba năm.

てから thứ tự ở N5, ở đây đếm thời gian từ mốc

社会人になってから、時間の大切さが分かりました。

Shakaijin ni natte kara, jikan no taisetsusa ga wakarimashita.

Từ khi đi làm tôi mới hiểu giá trị thời gian.

Kể sự thay đổi sau bước ngoặt cuộc đời

あれから連絡が来ていません。

Are kara renraku ga kite imasen.

Từ dạo đó không thấy liên lạc.

Danh từ với から cũng chỉ mốc bắt đầu

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
26/66
〜てから | JLPT N3 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest